Tổng quan

TỔNG QUAN

Dòng sản phẩm xe tải, ben và đầu kéo cao cấp công nghệ châu Âu

Ngoại thât

CABIN

CABIN

ĐÈN HALOGEN

ĐÈN HALOGEN

KÍNH CHẮN GIÓ

KÍNH CHẮN GIÓ

LOGO

LOGO

Nội thất

NỘI THẤT

NỘI THẤT

LA PHÔNG TRẦN

LA PHÔNG TRẦN

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ

ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ

BẦU TREO CABIN

BẦU TREO CABIN

TAY LÁI GẬT GÙ

TAY LÁI GẬT GÙ

GHẾ

GHẾ

Động cơ khung gầm

PHANH KHÍ XẢ

PHANH KHÍ XẢ

NHÍP

NHÍP

LY HỢP

LY HỢP

HỘP SỐ

HỘP SỐ

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ

CẦU SAU

CẦU SAU

CẦU CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG

CẦU CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG

Màu sắc & thùng xe

  • Các màu xe hiện có
  • Chọn màu xe
  • Các loại thùng xe
  • Chọn loại thùng

Thông số kỹ thuật

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO AUMAN C1400B

    STT

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

    THACO AUMAN C1400B

    1

    KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)

    Kích thước tổng thể (D x R x C)

    mm

    11940x2500x3610 (mm)

    Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

    mm

    9500x2380x2150 (mm)

    Chiều dài cơ sở

    mm

    5900+1350 mm

    Vệt bánh xe

    trước/sau

    1960 /1860

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    280

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất

    m

    12

    Khả năng leo dốc

    %

    34%

    Tốc độ tối đa

    km/h

    90

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    380

    2

    TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

    Trọng lượng bản thân

    Kg

    9.805

    Tải trọng cho phép

    Kg

    14.000

    Trọng lượng toàn bộ

    Kg

    24.000

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    3

    3

    ĐỘNG CƠ (ENGINE)

    Kiểu

    6D255-e3P (PHASER công nghệ Anh)

    Loại động cơ

    Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

    Dung tích xi lanh

    cc

    5980

    Đường kính x Hành trình piston

    mm

    100 x 127

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    kW/rpm

    255kW/2500 vòng/phút

    Mô men xoắn cực đại

    N.m/rpm

    900N.m/1400~1600 vòng/phút

         

    4

    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

    Hộp số

    Fast, cơ khí, số sàn, 08 số tiến, 1 số lùi

    Tỷ số truyền hộp số chính

    ih1 = 9.32; ih2=6.09; ih3=4.06; ih4=3.10; ih5=2.30; ih6=1.50; ih7=1.00; ih8=0.76; iR=9.28

    Tỷ số truyền cuối

    4.875

    5

    HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

    Kiểu hệ thống lái

    Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

    6

    HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

    Hệ thống treo

    trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

    sau

    Phụ thuộc, nhíp lá

    7

    LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

    Hiệu

     

    Thông số lốp

    trước/sau

    11.00R20/ 11.00R20

    8

    HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

    Hệ thống phanh

    Khí nén 2 dòng, phanh tay locked

     

TƯ VẤN SẢN PHẨM : 0938 905 075

  • https://www.facebook.com/thacodian/
  • https://youtu.be/YCZiCJ67iO4
  • https://www.facebook.com/thacodian/
?